располага́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bố tríо войскахđược
- ngồiусаживаться
- nằmложиться
- Xếp đặt, sắp xếp, bố trí, bố cục, phân bố
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | располага́юсь |
| ты | располага́ешься |
| он / она / оно | располага́ется |
| мы | располага́емся |
| вы | располага́етесь |
| они | располага́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | располага́лся |
| Giống cái | располага́лась |
| Giống trung | располага́лось |
| Số nhiều | располага́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | располага́йся |
| Số nhiều | располага́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | располага́ющийся | располага́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | располага́ясь | располагавшись |
Ví dụ
- располагаться лагеремđóng trại, cắm trại
- располагаться писатьngồi viết
- располагаться на отдыхthu xếp chỗ nghỉ ngơi


