располага́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- sắp xếp, bố tríразмещать
- sắp xếp, bố trí
- tạo điều kiện, góp phầnспособствовать
- lấy lòng, gây thiện cảm
- có, có sẵn
- dự định
- có, sở hữuиметь в распоряжении
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | располага́ю |
| ты | располага́ешь |
| он / она / оно | располага́ет |
| мы | располага́ем |
| вы | располага́ете |
| они | располага́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | располага́л |
| Giống cái | располага́ла |
| Giống trung | располага́ло |
| Số nhiều | располага́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | располага́й |
| Số nhiều | располага́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | располага́ющий | располага́вший |
| Bị động | располага́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | располага́я | располагав, располагавши |
