расположи́ться расположиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. định chỗ, ngồi xuống, nghỉ ngơi, định cư

Chia động từ

Tương lai
ярасположу́сь
тырасполо́жишься
он / она / онорасполо́жится
мырасполо́жимся
вырасполо́житесь
онирасполо́жатся
Quá khứ
Giống đựcрасположи́лся
Giống cáiрасположи́лась
Giống trungрасположи́лось
Số nhiềuрасположи́лись
Mệnh lệnh
Số ítрасположи́сь
Số nhiềuрасположи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расположи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расположа́сь, расположи́вшись

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa