присоедини́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nối vào, kết nốiсоединиться
- tham giaк + dat.
- nhập bọn, đi cùngсесть рядом; встретив, сопровождать
- gia nhậpвступить в ряды
- kết nối, nhập vàoсоединиться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | присоединю́сь |
| ты | присоедини́шься |
| он / она / оно | присоедини́тся |
| мы | присоедини́мся |
| вы | присоедини́тесь |
| они | присоединя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | присоедини́лся |
| Giống cái | присоедини́лась |
| Giống trung | присоедини́лось |
| Số nhiều | присоедини́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | присоедини́сь |
| Số nhiều | присоедини́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | присоедини́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | присоедини́вшись, присоединя́сь |
Từ liên quan
еди́ныйchung, thống nhất, nhất trí; duy nhất, độc nhất, chỉ có mộtеди́нствоThống nhất, nhất tríсоедини́тьсяnối lại; hợp nhấtприсоединя́тьсяGia nhập, tham gia, sáp nhập, sát nhập, nhập vào; tán thành, đồng ý, ủng hộ, đứng về phía, theoсоединя́тьсяdính kết; hợp nhất, liên hiệp, thống nhất, đoàn kếtвоеди́ноthành một, hợp lạiсоедини́тельныйghép, nối, liên hợp, hợp nhất; Nối, gắn, ghép, liên kếtприсоедине́ниеgia nhập, tham gia, hợp nhất, liên kết, nhập vào; mắc, nối, mắc dây, nối dâyедине́ниеThống nhất, đoàn kếtприсоедини́тельныйliên kết, kết nối, phụ giaприсоединя́тьgia nhập, tham gia, nhập... vào, hợp... vào, hòa... vào, hợp nhất, liên kết; sáp nhập, sát nhập, nhập thêm, gia thêm, phụ thêm, nối tiếpединоnhất trí, đồng lòng, cùng một ý kiến, thống nhất