еди́ный
tính từ
Nghĩa
- chung, thống nhất, nhất tríобщий, одинаковый
- duy nhất, độc nhất, chỉ có mộtодин, единственный
- thống nhấtобъединённый, цельный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | еди́ный | еди́ное | еди́ная | еди́ные |
| Sinh cách | еди́ного | еди́ного | еди́ной | еди́ных |
| Tặng cách | еди́ному | еди́ному | еди́ной | еди́ным |
| Đối cách | еди́ный, еди́ного | еди́ное | еди́ную | еди́ные, еди́ных |
| Công cụ cách | еди́ным | еди́ным | еди́ной, (еди́ною) | еди́ными |
| Giới cách | еди́ном | еди́ном | еди́ной | еди́ных |
| Dạng ngắn | еди́н | еди́но | еди́на | еди́ны |
Ví dụ
- единое мнениеý kiến chung (thống nhất, nhất trí)
- единая цельmục đích chung
- все до единогоtất cả mọi người không trừ một ai


