Nghĩa
- dính kếtо металлах
- hợp nhất, liên hiệp, thống nhất, đoàn kếtобъединяться
- liên kết, kết hợp, gắn liềnсочетатьсяlạiđược
- liên lạcпри помощи средств связи
- nối liền, gắn liền, liên kếtđược, bịперен.
- nối lại, gắn lại, ghép lại, chập lạiскреплятьсяđược, bị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | соединя́юсь |
|---|
| ты | соединя́ешься |
|---|
| он / она / оно | соединя́ется |
|---|
| мы | соединя́емся |
|---|
| вы | соединя́етесь |
|---|
| они | соединя́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | соединя́лся |
|---|
| Giống cái | соединя́лась |
|---|
| Giống trung | соединя́лось |
|---|
| Số nhiều | соединя́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | соединя́йся |
|---|
| Số nhiều | соединя́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | соединя́ющийся | соединя́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | соединя́ясь | соединявшись |
|---|
Ví dụ
пролетарии всех стран, соединятьсяяйтесь!
vô sản tất cả các nước đoàn kết (liên hợp, liên hiệp) lại