присоединя́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gia nhập, tham gia, sáp nhập, sát nhập, nhập vào
- tán thành, đồng ý, ủng hộ, đứng về phía, theoвыражать своё согласие с кем-л., чем-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | присоединя́юсь |
| ты | присоединя́ешься |
| он / она / оно | присоединя́ется |
| мы | присоединя́емся |
| вы | присоединя́етесь |
| они | присоединя́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | присоединя́лся |
| Giống cái | присоединя́лась |
| Giống trung | присоединя́лось |
| Số nhiều | присоединя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | присоединя́йся |
| Số nhiều | присоединя́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | присоединя́ющийся | присоединя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | присоединя́ясь | присоединявшись |
Ví dụ
- присоединяться к общему мнениюtán thành (đồng ý với, theo) ý kiến chung
