присоедине́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- gia nhập, tham gia, hợp nhất, liên kết, nhập vàoвключение в составsự
- mắc, nối, mắc dây, nối dâysự
- Sáp nhập, sát nhập, nhập thêm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | присоедине́ние | присоедине́ния |
| Sinh cách | присоедине́ния | присоедине́ний |
| Tặng cách | присоедине́нию | присоедине́ниям |
| Đối cách | присоедине́ние | присоедине́ния |
| Công cụ cách | присоедине́нием | присоедине́ниями |
| Giới cách | присоедине́нии | присоедине́ниях |