Nghĩa
- gia nhập, tham gia, nhập... vào, hợp... vào, hòa... vào, hợp nhất, liên kếtвключать в число кого-л., в состав чего-л.
- sáp nhập, sát nhập, nhập thêm, gia thêm, phụ thêm, nối tiếpприбавлять к чему-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | присоединя́ю |
|---|
| ты | присоединя́ешь |
|---|
| он / она / оно | присоединя́ет |
|---|
| мы | присоединя́ем |
|---|
| вы | присоединя́ете |
|---|
| они | присоединя́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | присоединя́л |
|---|
| Giống cái | присоединя́ла |
|---|
| Giống trung | присоединя́ло |
|---|
| Số nhiều | присоединя́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | присоединя́й |
|---|
| Số nhiều | присоединя́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | присоединя́ющий | присоединя́вший |
|---|
| Bị động | присоединя́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | присоединя́я | присоединяв, присоединявши |
|---|