привести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dẫn đến, đưa đếnведя, доставить
- dẫn theo, đưa đếnsomeone with
- dẫn đếnof a road
- trích dẫn, nêu
- quy về, đưa vềmathematics
- dẫn đến, gây ralead to/caused = к + dat.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приведу́ |
| ты | приведёшь |
| он / она / оно | приведёт |
| мы | приведём |
| вы | приведёте |
| они | приведу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | привёл |
| Giống cái | привела́ |
| Giống trung | привело́ |
| Số nhiều | привели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приведи́ |
| Số nhiều | приведи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | привёдший |
| Bị động | — | приведённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приведя́ |





