прерыва́ть прерывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cắt đứt, đoạn tuyệt, tuyệt giaoзнакомство и т. п.
  2. ngắt lời, cắt lời, cắt ngangостанавливать, перебивать
  3. Ngắt, làm gián đoạn, đình chỉ, làm ngừng, cắt
  4. phá tanтишину и т. п.
  5. tạm đình chỉ, tạm ngừngприостанавливать

Chia động từ

Hiện tại
япрерыва́ю
тыпрерыва́ешь
он / она / онопрерыва́ет
мыпрерыва́ем
выпрерыва́ете
онипрерыва́ют
Quá khứ
Giống đựcпрерыва́л
Giống cáiпрерыва́ла
Giống trungпрерыва́ло
Số nhiềuпрерыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítпрерыва́й
Số nhiềuпрерыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпрерыва́ющийпрерыва́вший
Bị độngпрерыва́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпрерыва́япрерыва́в, прерывавши

Ví dụ

  • прерывать молчание
    phá tan sự im lặng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa