Nghĩa
- cắt đứt, đoạn tuyệt, tuyệt giaoзнакомство и т. п.
- ngắt lời, cắt lời, cắt ngangостанавливать, перебивать
- Ngắt, làm gián đoạn, đình chỉ, làm ngừng, cắt
- phá tanтишину и т. п.
- tạm đình chỉ, tạm ngừngприостанавливать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прерыва́ю |
|---|
| ты | прерыва́ешь |
|---|
| он / она / оно | прерыва́ет |
|---|
| мы | прерыва́ем |
|---|
| вы | прерыва́ете |
|---|
| они | прерыва́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прерыва́л |
|---|
| Giống cái | прерыва́ла |
|---|
| Giống trung | прерыва́ло |
|---|
| Số nhiều | прерыва́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прерыва́й |
|---|
| Số nhiều | прерыва́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прерыва́ющий | прерыва́вший |
|---|
| Bị động | прерыва́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прерыва́я | прерыва́в, прерывавши |
|---|
Ví dụ
прерывать молчание
phá tan sự im lặng
Từ liên quan
переры́вgián đoạn, đứt quãng; gián đoạn, đứt đoạn, đứt quãng, cách quãng, tạm ngừngотрыва́тьlàm phân tâm; làm gián đoạnнепреры́вныйLiên tục, không ngừng, liên miên, không dứt, không ngớt, không thôi, không gián đoạn, liền liền, liền tù tìвы́рытьđào ra; đào lênпрерыва́ниеsự ngắt quãng, việc gián đoạn, trạng thái gián đoạn; tín hiệu ngắt, sự kiện gián đoạn, xung ngắtотры́тьđào ra, đào lên; khảo cổ, đào bớiпрерыва́тельNgắt, cắt, cắt mạch, ngắt điệnподры́тьđào dưới, bới dưới, đào bới dưới; đào bới làm yếu, làm suy yếu, phá hoại ngầm