переры́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- gián đoạn, đứt quãngthông tụcразрывchỗ
- gián đoạn, đứt đoạn, đứt quãng, cách quãng, tạm ngừngдействиеsự
- giải lao, tạm nghỉ, nghỉ, giải tríвременное прекращение чего-л.giờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | переры́в | переры́вы |
| Sinh cách | переры́ва | переры́вов |
| Tặng cách | переры́ву | переры́вам |
| Đối cách | переры́в | переры́вы |
| Công cụ cách | переры́вом | переры́вами |
| Giới cách | переры́ве | переры́вах |
Ví dụ
- объявить перерыв на десять минутtuyên bố tạm nghỉ (giải lao, nghỉ) mười phút
- сделать перерыв в работеnghỉ tay, ngơi tay, nghỉ giải lao
- перерыв на обедgiờ nghỉ [ăn] trưa
