переры́в перерыв

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. gián đoạn, đứt quãngthông tụcразрывchỗ
  2. gián đoạn, đứt đoạn, đứt quãng, cách quãng, tạm ngừngдействиеsự
  3. giải lao, tạm nghỉ, nghỉ, giải tríвременное прекращение чего-л.giờ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпереры́впереры́вы
Sinh cáchпереры́вапереры́вов
Tặng cáchпереры́вупереры́вам
Đối cáchпереры́впереры́вы
Công cụ cáchпереры́вомпереры́вами
Giới cáchпереры́вепереры́вах

Ví dụ

  • объявить перерыв на десять минут
    tuyên bố tạm nghỉ (giải lao, nghỉ) mười phút
  • сделать перерыв в работе
    nghỉ tay, ngơi tay, nghỉ giải lao
  • перерыв на обед
    giờ nghỉ [ăn] trưa

Từ liên quan

переры́ть перерыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đào bới, lục tung

Chia động từ

Tương lai
япереро́ю
тыпереро́ешь
он / она / онопереро́ет
мыпереро́ем
выпереро́ете
онипереро́ют
Quá khứ
Giống đựcпереры́л
Giống cáiпереры́ла
Giống trungпереры́ло
Số nhiềuпереры́ли
Mệnh lệnh
Số ítпереро́й
Số nhiềuпереро́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—переры́вший
Bị động—переры́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—переры́в, перерывши