Nghĩa
- kìm lại
- dừng hoạt động
- dừng lại, ngăn lại
- làm dừng lại, ngăn lại
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | остана́вливаю |
|---|
| ты | остана́вливаешь |
|---|
| он / она / оно | остана́вливает |
|---|
| мы | остана́вливаем |
|---|
| вы | остана́вливаете |
|---|
| они | остана́вливают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | остана́вливал |
|---|
| Giống cái | остана́вливала |
|---|
| Giống trung | остана́вливало |
|---|
| Số nhiều | остана́вливали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | остана́вливай |
|---|
| Số nhiều | остана́вливайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | остана́вливающий | остана́вливавший |
|---|
| Bị động | остана́вливаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | остана́вливая | остана́вливав, останавливавши |
|---|
Từ liên quan
остана́вливатьсяDừng lại, ngừng lại, đứng lại, đình lại, đỗ lại, đậu lại; tập trung vào, xoáy vào, nhằm vào, lưu ý đến, đề cập đến, nói đến, dừng lại, ngừng lạiостано́вкаbến xe, chỗ đậu xe, ga; dừng lại, ngừng lại, đứng lại, đình lại, đỗ lại, đậu lạiостано́вsự dừng lại, sự ngắt quãng, sự kẹt, sự ngừng hoạt động