прерыва́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- sự ngắt quãng, việc gián đoạn, trạng thái gián đoạnдействие; состояние
- tín hiệu ngắt, sự kiện gián đoạn, xung ngắtсигнал, событие
- sự gián đoạn, tín hiệu ngắt, xung ngắtсигнал, событие
- sự gián đoạn, trạng thái gián đoạn, sự ngắt quãngдействие; состояние
- sự gián đoạn, sự phá vỡ, sự ngắt quãng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прерыва́ние | прерыва́ния |
| Sinh cách | прерыва́ния | прерыва́ний |
| Tặng cách | прерыва́нию | прерыва́ниям |
| Đối cách | прерыва́ние | прерыва́ния |
| Công cụ cách | прерыва́нием | прерыва́ниями |
| Giới cách | прерыва́нии | прерыва́ниях |