Nghĩa
- Đình chỉ, ngừng... lại, chấm dứt, ngừng, thôi, đình
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прекраща́ю |
|---|
| ты | прекраща́ешь |
|---|
| он / она / оно | прекраща́ет |
|---|
| мы | прекраща́ем |
|---|
| вы | прекраща́ете |
|---|
| они | прекраща́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прекраща́л |
|---|
| Giống cái | прекраща́ла |
|---|
| Giống trung | прекраща́ло |
|---|
| Số nhiều | прекраща́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прекраща́й |
|---|
| Số nhiều | прекраща́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прекраща́ющий | прекраща́вший |
|---|
| Bị động | прекраща́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прекраща́я | прекраща́в, прекращавши |
|---|
Ví dụ
прекращать работу
ngừng việc, thôi làm, đình chỉ công việc, đình công
прекращать платежи
đình trả, ngừng trả
прекращать войну
đình chỉ (chấm dứt) chiến tranh, đình chiến