прекраща́ть прекращать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đình chỉ, ngừng... lại, chấm dứt, ngừng, thôi, đình

Chia động từ

Hiện tại
япрекраща́ю
тыпрекраща́ешь
он / она / онопрекраща́ет
мыпрекраща́ем
выпрекраща́ете
онипрекраща́ют
Quá khứ
Giống đựcпрекраща́л
Giống cáiпрекраща́ла
Giống trungпрекраща́ло
Số nhiềuпрекраща́ли
Mệnh lệnh
Số ítпрекраща́й
Số nhiềuпрекраща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпрекраща́ющийпрекраща́вший
Bị độngпрекраща́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпрекраща́япрекраща́в, прекращавши

Ví dụ

  • прекращать работу
    ngừng việc, thôi làm, đình chỉ công việc, đình công
  • прекращать платежи
    đình trả, ngừng trả
  • прекращать войну
    đình chỉ (chấm dứt) chiến tranh, đình chiến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa