прерва́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngắt lời
- cắt đứt
- cắt ngang
- ngắt
- ngắt, cắt ngang, cắt đứt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прерву́ |
| ты | прервёшь |
| он / она / оно | прервёт |
| мы | прервём |
| вы | прервёте |
| они | прерву́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прерва́л |
| Giống cái | прерва́ла |
| Giống trung | прерва́ло |
| Số nhiều | прерва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прерви́ |
| Số nhiều | прерви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прерва́вший |
| Bị động | — | пре́рванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прерва́в, прервавши |
Từ liên quan
рватьnôn; cắt đứtотрыва́тьlàm phân tâm; làm gián đoạnвы́рытьđào ra; đào lênпрерыва́ниеsự ngắt quãng, việc gián đoạn, trạng thái gián đoạn; tín hiệu ngắt, sự kiện gián đoạn, xung ngắtотры́тьđào ra, đào lên; khảo cổ, đào bớiподры́тьđào dưới, bới dưới, đào bới dưới; đào bới làm yếu, làm suy yếu, phá hoại ngầm
