упоря́дочить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sắp xếp trật tự, chỉnh đốnto establish order in something
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | упоря́дочу |
| ты | упоря́дочишь |
| он / она / оно | упоря́дочит |
| мы | упоря́дочим |
| вы | упоря́дочите |
| они | упоря́дочат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упоря́дочил |
| Giống cái | упоря́дочила |
| Giống trung | упоря́дочило |
| Số nhiều | упоря́дочили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упоря́дочь |
| Số nhiều | упоря́дочьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | упоря́дочивший |
| Bị động | — | упоря́доченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | упоря́дочив, упорядочивши |