распоряже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Lệnh, mệnh lệnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | распоряже́ние | распоряже́ния |
| Sinh cách | распоряже́ния | распоряже́ний |
| Tặng cách | распоряже́нию | распоряже́ниям |
| Đối cách | распоряже́ние | распоряже́ния |
| Công cụ cách | распоряже́нием | распоряже́ниями |
| Giới cách | распоряже́нии | распоряже́ниях |
Ví dụ
- по чьему-л. распоряжениюtheo lệnh ai, theo mệnh lệnh của ai
- до особого распоряженияcho đến khi có lệnh đặc biệt
- в распоряжениекого-л — . thuộc quyền điều khiển (sử dụng) của ai; lính của ai, dưới trướng ai (шутл.)
Từ liên quan
распоряди́тьсяra lệnh; định đoạt, sử dụngраспоряди́тельchủ hôn; Người chủ trì, người điều khiểnраспоряди́тельницаngười quản lý, người điều hành, người tổ chức sự kiệnраспоряди́тельностьtính quản lý tốt, khả năng điều hành, sự tổ chứcраспоряди́тельныйCó tài điều khiểnраспоряди́тельскийquản lý, hành chính, điều hành, ra lệnh
Từ đồng nghĩa
ука́зsắc chỉ, sắc chiếu, sắc dụ, chiếu chỉ, chỉ dụ; Sắc lệnh, pháp lệnh, lệnhпостановле́ниеnghị định, quyết định; quyết định, quyết nghị, nghị quyếtприказа́ниеMệnh lệnh, lệnhподчине́ниеchinh phục, bắt khuất phục, bắt phục tùng; khuất phục, phục tùng, phụ thuộc, dưới quyền điều khiển, thuộc quyền chỉ huy
