поня́тие понятие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Khái niệm
  2. khái niệm, quan niệm, ý niệmпредставление осиедомлённость

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпоня́тиепоня́тия
Sinh cáchпоня́тияпоня́тий
Tặng cáchпоня́тиюпоня́тиям
Đối cáchпоня́тиепоня́тия
Công cụ cáchпоня́тиемпоня́тиями
Giới cáchпоня́тиипоня́тиях

Ví dụ

  • понятие прибавочной стоимость
    khái niệm về giá trị thặng dư
  • понятие добра и зла
    ý niệm (quan niệm, khái niệm) về điều thiện và điều ác
  • иметь ясное понятие о чём-л.
    có ý niệm (khái niệm) rõ rệt về cái gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa