поня́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Khái niệm
- khái niệm, quan niệm, ý niệmпредставление осиедомлённость
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поня́тие | поня́тия |
| Sinh cách | поня́тия | поня́тий |
| Tặng cách | поня́тию | поня́тиям |
| Đối cách | поня́тие | поня́тия |
| Công cụ cách | поня́тием | поня́тиями |
| Giới cách | поня́тии | поня́тиях |
Ví dụ
- понятие прибавочной стоимостьkhái niệm về giá trị thặng dư
- понятие добра и злаý niệm (quan niệm, khái niệm) về điều thiện và điều ác
- иметь ясное понятие о чём-л.có ý niệm (khái niệm) rõ rệt về cái gì
Từ liên quan
понима́тьHiểu, hiểu thấu; nhận thức, nhận rõпоня́тныйdễ hiểu; có căn cứ, xác đáng, chính đángпонима́ниеHiểu thấu, hiểu biết nhận thức, hiểu; quan niệmпонято́йNgười chứng kiến, người làm chứngпоняти́йныйkhái niệm, thuộc về khái niệm; mang tính khái niệm, trừu tượngпоня́тностьsự rõ ràng, tính rõ nghĩa, sự dễ hiểu, tính minh bạchпонятийностьнепоня́ткиhiểu lầm, hiểu sai, sự hiểu lầmпонятийноvề mặt khái niệm, theo nghĩa khái niệm


