по́мощь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứuматериальная тж.sự
- cứu, cứu chữaспасениеsự
- Giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | по́мощь | по́мощи |
| Sinh cách | по́мощи | по́мощей |
| Tặng cách | по́мощи | по́мощам |
| Đối cách | по́мощь | по́мощи |
| Công cụ cách | по́мощью | по́мощами |
| Giới cách | по́мощи | по́мощах |
Ví dụ
- взывать о помощиkêu cứu
- медицинская помощь[sự] cứu thương, chữa bệnh của y tế
- с чьей-л. помощьюvới sự giúp đỡ của ai, nhờ ai
Từ liên quan
слу́жбаcơ quan; nhiệm vụпомо́чьgiúp đỡ; có tác dụngпомога́тьchữa, cứu chữa; có công hiệu, có tác dụng, có hiệu lực, làm đỡ đauпомо́щникNgười giúp đỡ, người phụ việc, người giúp việc, trợ thủ; phụ tá, trợ lý, người phóуслу́гаGiúp đỡассисте́нтNgười phụ việc, người giúp việc, trợ lý, phụ tá, trợ tá; trợ giáoуслу́жливоmột cách tận tụy, một cách sẵn lòngассисти́роватьTrợ lý, phụ việc, giúp việcуслу́жливостьsự chiều chuộng, sự hầu hạ, tính chiều chuộng, sự tâng bốc



