помога́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể помо́чьgiúp đỡ; có tác dụng
Nghĩa
- chữa, cứu chữaпри излечении
- có công hiệu, có tác dụng, có hiệu lực, làm đỡ đauдавать эффект
- cứu, cứu cấpспасать
- giúp, giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứuДматериально тж.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | помога́ю |
| ты | помога́ешь |
| он / она / оно | помога́ет |
| мы | помога́ем |
| вы | помога́ете |
| они | помога́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помога́л |
| Giống cái | помога́ла |
| Giống trung | помога́ло |
| Số nhiều | помога́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помога́й |
| Số nhiều | помога́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | помога́ющий | помога́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | помога́я | помогав, помогавши |
Ví dụ
- помогать кому-л. деньгамиgiúp (cứu trợ, cứu tế, cứu giúp) ai tiền, viện trợ (chi viện, giúp đỡ) ai về tài chính
- помогать кому-л. в бедеgiúp đỡ (đỡ đần, phù trợ) ai trong cơn hoạn nạn
- помогать кому-л. в работеgiúp đỡ (đỡ đần, phù tá) ai trong công việc



