помога́ть помогать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chữa, cứu chữaпри излечении
  2. có công hiệu, có tác dụng, có hiệu lực, làm đỡ đauдавать эффект
  3. cứu, cứu cấpспасать
  4. giúp, giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứuДматериально тж.

Chia động từ

Hiện tại
япомога́ю
тыпомога́ешь
он / она / онопомога́ет
мыпомога́ем
выпомога́ете
онипомога́ют
Quá khứ
Giống đựcпомога́л
Giống cáiпомога́ла
Giống trungпомога́ло
Số nhiềuпомога́ли
Mệnh lệnh
Số ítпомога́й
Số nhiềuпомога́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпомога́ющийпомога́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпомога́япомогав, помогавши

Ví dụ

  • помогать кому-л. деньгами
    giúp (cứu trợ, cứu tế, cứu giúp) ai tiền, viện trợ (chi viện, giúp đỡ) ai về tài chính
  • помогать кому-л. в беде
    giúp đỡ (đỡ đần, phù trợ) ai trong cơn hoạn nạn
  • помогать кому-л. в работе
    giúp đỡ (đỡ đần, phù tá) ai trong công việc

Từ liên quan