ассисти́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trợ lý, phụ việc, giúp việc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ассисти́рую |
| ты | ассисти́руешь |
| он / она / оно | ассисти́рует |
| мы | ассисти́руем |
| вы | ассисти́руете |
| они | ассисти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ассисти́ровал |
| Giống cái | ассисти́ровала |
| Giống trung | ассисти́ровало |
| Số nhiều | ассисти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ассисти́руй |
| Số nhiều | ассисти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ассисти́рующий | ассисти́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ассисти́руя | ассистировавши |