ассисте́нт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người phụ việc, người giúp việc, trợ lý, phụ tá, trợ tá
- trợ giáoпреподаватель вуза
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ассисте́нт | ассисте́нты |
| Sinh cách | ассисте́нта | ассисте́нтов |
| Tặng cách | ассисте́нту | ассисте́нтам |
| Đối cách | ассисте́нта | ассисте́нтов |
| Công cụ cách | ассисте́нтом | ассисте́нтами |
| Giới cách | ассисте́нте | ассисте́нтах |