перено́с
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mang qua, mang sang, đem qua, đem sang, chuyển qua, chuyển sang, xách qua, khuân qua, bưng qua, bồng qua, bế qua, ẵm qua, vác qua, gánh qua, khiêng qua, quảy qua, cõng qua, địu qua, đội qua, di chuyển, chuyển di, thiên di, chuyển dời, chuyển đi, dời đi, thiên đi, hoãn lại, hoãn đến, chuyển dòng, sang dòngср. переносить 1, 2, 3, 4
- — gạch nốithông tụcзнак переносаdấu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перено́с | перено́сы |
| Sinh cách | перено́са | перено́сов |
| Tặng cách | перено́су | перено́сам |
| Đối cách | перено́с | перено́сы |
| Công cụ cách | перено́сом | перено́сами |
| Giới cách | перено́се | перено́сах |
Ví dụ
- перенос слова[sự] chuyển dòng một từ, ngắt từ viết sang dòng
Từ liên quan
перенести́mang qua, hoãn, trải qua; mang sangпереноси́тьchịu đựng; mang, chuyểnпереносно́йxách tay; di động, xách tayперено́скаsự mang, sự chuyển, sự vác; giỏ mang, thùng mang, hộp vận chuyển, túi mangперено́сныйbóng; Mang đi dược, xách tay đượcперено́счикngười mang, người chuyển, người chuyền; vật truyền bệnh