умеща́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể умести́тьсяvừa chỗ, chứa vừa
Nghĩa
- Được xếp đặt, được xếp gọn, được thu gọn, được xếp, được đặt, có đủ chỗ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | умеща́юсь |
| ты | умеща́ешься |
| он / она / оно | умеща́ется |
| мы | умеща́емся |
| вы | умеща́етесь |
| они | умеща́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умеща́лся |
| Giống cái | умеща́лась |
| Giống trung | умеща́лось |
| Số nhiều | умеща́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умеща́йся |
| Số nhiều | умеща́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | умеща́ющийся | умеща́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | умеща́ясь | умещавшись |