Nghĩa
- đóng, bố tríо войсках, об учрежденияхđược
- được thu xếp, có chỗ ở, ởв каком-л. по мещенииxếp đặt, bố trí
- Được xếp đặtphân bố, phân phối, bố trí
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | размеща́юсь |
|---|
| ты | размеща́ешься |
|---|
| он / она / оно | размеща́ется |
|---|
| мы | размеща́емся |
|---|
| вы | размеща́етесь |
|---|
| они | размеща́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | размеща́лся |
|---|
| Giống cái | размеща́лась |
|---|
| Giống trung | размеща́лось |
|---|
| Số nhiều | размеща́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | размеща́йся |
|---|
| Số nhiều | размеща́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | размеща́ющийся | размеща́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | размеща́ясь | размещавшись |
|---|