размеще́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- [sự đặt phân bố, phân phối, bố trí
- phân bốпорядок, система расположения чего-л.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | размеще́ние | размеще́ния |
| Sinh cách | размеще́ния | размеще́ний |
| Tặng cách | размеще́нию | размеще́ниям |
| Đối cách | размеще́ние | размеще́ния |
| Công cụ cách | размеще́нием | размеще́ниями |
| Giới cách | размеще́нии | размеще́ниях |
Ví dụ
- размещение производительных сил[sự] phân bố lực lượng sản xuất