умеща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- xếp đặt, xếp gọn, xếpВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | умеща́ю |
| ты | умеща́ешь |
| он / она / оно | умеща́ет |
| мы | умеща́ем |
| вы | умеща́ете |
| они | умеща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умеща́л |
| Giống cái | умеща́ла |
| Giống trung | умеща́ло |
| Số nhiều | умеща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умеща́й |
| Số nhiều | умеща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | умеща́ющий | умеща́вший |
| Bị động | умещаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | умеща́я | умещав, умещавши |
Ví dụ
- умещать все книги на полкеxếp gọn tất cả sách lên giá