плы́вший плывший

tính từ

Nghĩa

  1. đang bơi, đang nổi, đang lướt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплы́вшийплы́вшееплы́вшаяплы́вшие
Sinh cáchплы́вшегоплы́вшегоплы́вшейплы́вших
Tặng cáchплы́вшемуплы́вшемуплы́вшейплы́вшим
Đối cáchплы́вшего, плы́вшийплы́вшееплы́вшуюплы́вших, плы́вшие
Công cụ cáchплы́вшимплы́вшимплы́вшей, плы́вшеюплы́вшими
Giới cáchплы́вшемплы́вшемплы́вшейплы́вших

плыть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trôi, đi thuyền
  2. bơiперемещаться в жидкой среде или по её поверхности

Chia động từ

Hiện tại
яплыву́
тыплывёшь
он / она / оноплывёт
мыплывём
выплывёте
ониплыву́т
Quá khứ
Giống đựcплы́л
Giống cáiплыла́
Giống trungплы́ло, плыло́
Số nhiềuплы́ли, плыли́
Mệnh lệnh
Số ítплыви́
Số nhiềuплыви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngплыву́щийплы́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từплывя́плывши

Từ liên quan