заплы́в заплыв

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. thi bơicuộc
  2. đua thuyềnна лодках, яхтах и т. п.cuộc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаплы́взаплы́вы
Sinh cáchзаплы́вазаплы́вов
Tặng cáchзаплы́вузаплы́вам
Đối cáchзаплы́взаплы́вы
Công cụ cáchзаплы́вомзаплы́вами
Giới cáchзаплы́везаплы́вах

Ví dụ

  • заплыв вольным стилем на
    400 метров — [cuộc] thi bơi tự do 400 mét

заплы́ть заплыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sưng húp
  2. bơi tới, bơi quá

Chia động từ

Tương lai
язаплыву́
тызаплывёшь
он / она / онозаплывёт
мызаплывём
вызаплывёте
онизаплыву́т
Quá khứ
Giống đựcзаплы́л
Giống cáiзаплыла́
Giống trungзаплы́ло
Số nhiềuзаплы́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаплыви́
Số nhiềuзаплыви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заплы́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заплы́в, заплывши