заплы́в
danh từbất động vật
Nghĩa
- thi bơicuộc
- đua thuyềnна лодках, яхтах и т. п.cuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заплы́в | заплы́вы |
| Sinh cách | заплы́ва | заплы́вов |
| Tặng cách | заплы́ву | заплы́вам |
| Đối cách | заплы́в | заплы́вы |
| Công cụ cách | заплы́вом | заплы́вами |
| Giới cách | заплы́ве | заплы́вах |
Ví dụ
- заплыв вольным стилем на400 метров — [cuộc] thi bơi tự do 400 mét