пла́вание
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Bơi lội, bơi
- đi tàu biển, du hành biển khơiрейсchuyến, cuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пла́вание | пла́вания |
| Sinh cách | пла́вания | пла́ваний |
| Tặng cách | пла́ванию | пла́ваниям |
| Đối cách | пла́вание | пла́вания |
| Công cụ cách | пла́ванием | пла́ваниями |
| Giới cách | пла́вании | пла́ваниях |
Ví dụ
- плавание на лодках[sự] bơi thuyền, đi thuyền
- кругосветное плавание[cuộc] du hành biển khơi vòng quanh thế giới
- быть в плаванииđang đi tàu biển