плаву́чий
tính từ
Nghĩa
- Nổi, nổi trên mặt nước
- trôi, lưu động trên mặt nướcпередвигающийся по водеdi động
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плаву́чий | плаву́чее | плаву́чая | плаву́чие |
| Sinh cách | плаву́чего | плаву́чего | плаву́чей | плаву́чих |
| Tặng cách | плаву́чему | плаву́чему | плаву́чей | плаву́чим |
| Đối cách | плаву́чий, плаву́чего | плаву́чее | плаву́чую | плаву́чие, плаву́чих |
| Công cụ cách | плаву́чим | плаву́чим | плаву́чей, плаву́чею | плаву́чими |
| Giới cách | плаву́чем | плаву́чем | плаву́чей | плаву́чих |
| Dạng ngắn | плаву́ч | плаву́че | плаву́ча | плаву́чи |
Ví dụ
- плавучий мост[cái] cầu nổi, cầu phao
- плавучий кранcần trục nổi, cần trục [trên] phao
- плавучий рыбообрабатывающий заводnhà máy chế biến cá lưu động trên mặt nước