плаву́чий плавучий

tính từ

Nghĩa

  1. Nổi, nổi trên mặt nước
  2. trôi, lưu động trên mặt nướcпередвигающийся по водеdi động

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплаву́чийплаву́чееплаву́чаяплаву́чие
Sinh cáchплаву́чегоплаву́чегоплаву́чейплаву́чих
Tặng cáchплаву́чемуплаву́чемуплаву́чейплаву́чим
Đối cáchплаву́чий, плаву́чегоплаву́чееплаву́чуюплаву́чие, плаву́чих
Công cụ cáchплаву́чимплаву́чимплаву́чей, плаву́чеюплаву́чими
Giới cáchплаву́чемплаву́чемплаву́чейплаву́чих
Dạng ngắnплаву́чплаву́чеплаву́чаплаву́чи

Ví dụ

  • плавучий мост
    [cái] cầu nổi, cầu phao
  • плавучий кран
    cần trục nổi, cần trục [trên] phao
  • плавучий рыбообрабатывающий завод
    nhà máy chế biến cá lưu động trên mặt nước