пи́ща
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- thức ănеда
- Món ăn, chất bồi dưỡng
- Thức ăn, đồ ăn, món ăn, thực phẩm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пи́ща | пи́щи |
| Sinh cách | пи́щи | пи́щ |
| Tặng cách | пи́ще | пи́щам |
| Đối cách | пи́щу | пи́щи |
| Công cụ cách | пи́щей, пи́щею | пи́щами |
| Giới cách | пи́ще | пи́щах |
Ví dụ
- пища для умаmón ăn tinh thần, chất bồi dưỡng trí tuệ
- давать пищау чему-л.gây ra (sinh ra, tạo điều kiện cho) cái gì
- давать пищау слугамgây ra những lời đồn đại, tạo điều kiện cho những lời đồn đại lan rộng

