пискля́ пискля

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. người kêu chít, người hay kêu ca, người có giọng cao chót vót, kẻ hay la hét

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпискля́пискли́
Sinh cáchпискли́пискле́й
Tặng cáchпискле́пискля́м
Đối cáchписклю́пискле́й
Công cụ cáchписклёй, писклёюпискля́ми
Giới cáchпискле́пискля́х