отвеча́ть отвечать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trả lời, đáp lịa, phúc đáp, giải đáp, đápД

Chia động từ

Hiện tại
яотвеча́ю
тыотвеча́ешь
он / она / оноотвеча́ет
мыотвеча́ем
выотвеча́ете
ониотвеча́ют
Quá khứ
Giống đựcотвеча́л
Giống cáiотвеча́ла
Giống trungотвеча́ло
Số nhiềuотвеча́ли
Mệnh lệnh
Số ítотвеча́й
Số nhiềuотвеча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотвеча́ющийотвеча́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотвеча́яотвечав, отвечавши

Ví dụ

  • отвечать на вопрос
    trả lời câu hỏi, giải đáp vấn đề
  • отвечать на письмо
    trả lời bức thư, phúc đáp thư
  • отвечать на огонь противника
    bắn trả quân địch

Từ liên quan