отве́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chịu trách nhiệm, chịu tội, chịu phạtза Впонести наказание
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отве́чу |
| ты | отве́тишь |
| он / она / оно | отве́тит |
| мы | отве́тим |
| вы | отве́тите |
| они | отве́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отве́тил |
| Giống cái | отве́тила |
| Giống trung | отве́тило |
| Số nhiều | отве́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отве́ть |
| Số nhiều | отве́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отве́тивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отве́тив, ответивши |
Ví dụ
- ты за это ответитьишьmày sẽ phải chịu tội (chịu phạt) vì việc này
- ответить головой за что-л.đưa đầu ra chịu tội vì việc gì


