отве́тить ответить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chịu trách nhiệm, chịu tội, chịu phạtза Впонести наказание

Chia động từ

Tương lai
яотве́чу
тыотве́тишь
он / она / оноотве́тит
мыотве́тим
выотве́тите
ониотве́тят
Quá khứ
Giống đựcотве́тил
Giống cáiотве́тила
Giống trungотве́тило
Số nhiềuотве́тили
Mệnh lệnh
Số ítотве́ть
Số nhiềuотве́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отве́тивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отве́тив, ответивши

Ví dụ

  • ты за это ответитьишь
    mày sẽ phải chịu tội (chịu phạt) vì việc này
  • ответить головой за что-л.
    đưa đầu ra chịu tội vì việc gì

Từ liên quan