Nghĩa
- trả lời, đáp lịa, phúc đáp, giải đáp, đápД
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отвеча́ю |
|---|
| ты | отвеча́ешь |
|---|
| он / она / оно | отвеча́ет |
|---|
| мы | отвеча́ем |
|---|
| вы | отвеча́ете |
|---|
| они | отвеча́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отвеча́л |
|---|
| Giống cái | отвеча́ла |
|---|
| Giống trung | отвеча́ло |
|---|
| Số nhiều | отвеча́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отвеча́й |
|---|
| Số nhiều | отвеча́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отвеча́ющий | отвеча́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отвеча́я | отвечав, отвечавши |
|---|
Ví dụ
отвечать на вопрос
trả lời câu hỏi, giải đáp vấn đề
отвечать на письмо
trả lời bức thư, phúc đáp thư
отвечать на огонь противника
bắn trả quân địch
Từ liên quan
отве́тtrách nhiệm; Trả lời, đáp, phúc đáp, giải đãpсове́тlời khuyên; lời khuyên, hội đồng, ý kiến, Xô viếtотве́тственностьcực kỳ quan trọng, trọng đại, quan trọng lớn lao; Trách nhiệm, chức trách, trọng tráchотозва́тьсяđáp lại, vang vọng; phản hồiотве́тственныйCó trách nhiệm, chịu trách nhiệm, có chức trách, có trọng trách; cực kỳ quan trọng, trọng đạiотве́тствоватьđáp, trả lờiотзы́вчивыйnhiệt tình giúp đỡ, biết cảm thôngотве́тчикBị, bị đơn, bị cáoотвеча́ющийđáp lại, phản hồi, tương ứng; chịu trách nhiệm, phụ trách, đảm nhiệm