отвеча́ющий отвечающий

tính từ

Nghĩa

  1. đáp lại, phản hồi, tương ứng
  2. chịu trách nhiệm, phụ trách, đảm nhiệmfor

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотвеча́ющийотвеча́ющееотвеча́ющаяотвеча́ющие
Sinh cáchотвеча́ющегоотвеча́ющегоотвеча́ющейотвеча́ющих
Tặng cáchотвеча́ющемуотвеча́ющемуотвеча́ющейотвеча́ющим
Đối cáchотвеча́ющийотвеча́ющееотвеча́ющуюотвеча́ющие
Công cụ cáchотвеча́ющимотвеча́ющимотвеча́ющейотвеча́ющими
Giới cáchотвеча́ющемотвеча́ющемотвеча́ющейотвеча́ющих

Từ liên quan

отвеча́ть отвечать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trả lời, đáp lịa, phúc đáp, giải đáp, đápД

Chia động từ

Hiện tại
яотвеча́ю
тыотвеча́ешь
он / она / оноотвеча́ет
мыотвеча́ем
выотвеча́ете
ониотвеча́ют
Quá khứ
Giống đựcотвеча́л
Giống cáiотвеча́ла
Giống trungотвеча́ло
Số nhiềuотвеча́ли
Mệnh lệnh
Số ítотвеча́й
Số nhiềuотвеча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотвеча́ющийотвеча́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотвеча́яотвечав, отвечавши

Ví dụ

  • отвечать на вопрос
    trả lời câu hỏi, giải đáp vấn đề
  • отвечать на письмо
    trả lời bức thư, phúc đáp thư
  • отвечать на огонь противника
    bắn trả quân địch

Từ liên quan