отве́тственность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cực kỳ quan trọng, trọng đại, quan trọng lớn laoважностьtính chất, tầm
- Trách nhiệm, chức trách, trọng trách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отве́тственность | отве́тственности |
| Sinh cách | отве́тственности | отве́тственностей |
| Tặng cách | отве́тственности | отве́тственностям |
| Đối cách | отве́тственность | отве́тственности |
| Công cụ cách | отве́тственностью | отве́тственностями |
| Giới cách | отве́тственности | отве́тственностях |
Ví dụ
- ответственность задачиtính chất trọng đại (tầm quan trọng lớn lao, tính chất cực kỳ quan trọng) của nhiệm vụ
- брать на свою ответственностьchịu trách nhiệm, nhận lấy trách nhiệm về phần mình
- привлечь кого-л. к ответственностьиtruy tố ai

