обознача́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chỉ định, chỉ rõ, định rõ, xác địnhуказывать, называть
- làm rõ lên, làm nổi rõделать заметным
- đánh dấu, ghi dấu, ghi, biểu thịпомечать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обознача́ю |
| ты | обознача́ешь |
| он / она / оно | обознача́ет |
| мы | обознача́ем |
| вы | обознача́ете |
| они | обознача́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обознача́л |
| Giống cái | обознача́ла |
| Giống trung | обознача́ло |
| Số nhiều | обознача́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обознача́й |
| Số nhiều | обознача́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обознача́ющий | обознача́вший |
| Bị động | обознача́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обознача́я | обозначав, обозначавши |
