выража́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́разитьtruyền đạt; bày tỏ
Nghĩa
- biểu hiện, thể hiệnв каких-л. единицах
- Bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện, biểu thị, thể hiện, biểu lộ, tỏ
- diễn đạt, nói lênвысказывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выража́ю |
| ты | выража́ешь |
| он / она / оно | выража́ет |
| мы | выража́ем |
| вы | выража́ете |
| они | выража́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выража́л |
| Giống cái | выража́ла |
| Giống trung | выража́ло |
| Số nhiều | выража́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выража́й |
| Số nhiều | выража́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выража́ющий | выража́вший |
| Bị động | выража́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выража́я | выражав, выражавши |
Ví dụ
- выражать благодарность кому-л.bày tỏ (biểu lộ) lời cảm ơn ai, tỏ (biểu thị) lòng biết ơn ai
- выражать общее мнениеbày tỏ (diễn đạt, thể hiện, phát biểu, trình bày) ý kiến chung
- выражать что-л. словамиdiễn đạt (biểu thị, biểu hiện, thể hiện)... bằng lời
