обознача́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hiện ra, lộ ra, rõ lên, nổi lênнамечаться, делаться видимым
- trở nên rõ ràngстановиться ощутимым
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обознача́юсь |
| ты | обознача́ешься |
| он / она / оно | обознача́ется |
| мы | обознача́емся |
| вы | обознача́етесь |
| они | обознача́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обознача́лся |
| Giống cái | обознача́лась |
| Giống trung | обознача́лось |
| Số nhiều | обознача́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обознача́йся |
| Số nhiều | обознача́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обознача́ющийся | обознача́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обознача́ясь | обозначавшись |