обозначе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- dấu hiệu, kí hiệuзнак
- Đánh dấu, ghi dấu, ghi, biểu thị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обозначе́ние | обозначе́ния |
| Sinh cách | обозначе́ния | обозначе́ний |
| Tặng cách | обозначе́нию | обозначе́ниям |
| Đối cách | обозначе́ние | обозначе́ния |
| Công cụ cách | обозначе́нием | обозначе́ниями |
| Giới cách | обозначе́нии | обозначе́ниях |
Ví dụ
- условные обозначенияnhững dấu hiệu (kí hiệu) quy ước