общи́тельный
tính từ
Nghĩa
- Chan hòa, cởi mở, dễ gần, xởi lởi, quảng giao, dễ giao thiệp, thích giao thiệp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | общи́тельный | общи́тельное | общи́тельная | общи́тельные |
| Sinh cách | общи́тельного | общи́тельного | общи́тельной | общи́тельных |
| Tặng cách | общи́тельному | общи́тельному | общи́тельной | общи́тельным |
| Đối cách | общи́тельный, общи́тельного | общи́тельное | общи́тельную | общи́тельные, общи́тельных |
| Công cụ cách | общи́тельным | общи́тельным | общи́тельной, (общи́тельною) | общи́тельными |
| Giới cách | общи́тельном | общи́тельном | общи́тельной | общи́тельных |
| Dạng ngắn | общи́телен | общи́тельно | общи́тельна | общи́тельны |
Từ liên quan
обще́ниеGiao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, di lại, chơi bờiобща́тьсяGiao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, đi lại, chơi bờiнеобщи́тельныйKhông thích giao du, không ưa giao thiệp, không quảng giao, khoảnh khoái, khoảnhобщи́тельностьChan hòa, cởi mở, dễ gần, quảng giao, dễ giao thiệp