всео́бщий всеобщий

tính từ

Nghĩa

  1. Toàn thể, phổ thông, phổ cập, chung, tổng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсео́бщийвсео́бщеевсео́бщаявсео́бщие
Sinh cáchвсео́бщеговсео́бщеговсео́бщейвсео́бщих
Tặng cáchвсео́бщемувсео́бщемувсео́бщейвсео́бщим
Đối cáchвсео́бщий, всео́бщеговсео́бщеевсео́бщуювсео́бщие, всео́бщих
Công cụ cáchвсео́бщимвсео́бщимвсео́бщей, (всео́бщею)всео́бщими
Giới cáchвсео́бщемвсео́бщемвсео́бщейвсео́бщих
Dạng ngắnвсео́бщвсео́бщевсео́бщавсео́бщи

Ví dụ

  • всеобщийее одобрение
    [sự] tán thành toàn thể, tán thành của mọi người
  • всеобщая забастовка
    tổng bãi công, tổng đình công
  • всеобщийее избирательное право
    quyền phổ thông đầu phiếu

Từ đồng nghĩa