всео́бщий
tính từ
Nghĩa
- Toàn thể, phổ thông, phổ cập, chung, tổng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | всео́бщий | всео́бщее | всео́бщая | всео́бщие |
| Sinh cách | всео́бщего | всео́бщего | всео́бщей | всео́бщих |
| Tặng cách | всео́бщему | всео́бщему | всео́бщей | всео́бщим |
| Đối cách | всео́бщий, всео́бщего | всео́бщее | всео́бщую | всео́бщие, всео́бщих |
| Công cụ cách | всео́бщим | всео́бщим | всео́бщей, (всео́бщею) | всео́бщими |
| Giới cách | всео́бщем | всео́бщем | всео́бщей | всео́бщих |
| Dạng ngắn | всео́бщ | всео́бще | всео́бща | всео́бщи |
Ví dụ
- всеобщийее одобрение[sự] tán thành toàn thể, tán thành của mọi người
- всеобщая забастовкаtổng bãi công, tổng đình công
- всеобщийее избирательное правоquyền phổ thông đầu phiếu
