обнару́жить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phát hiệnвыяснить
- bộc lộпроявить
- khám phá, tìm raнайти
- phát hiện, tiết lộ
- tìm thấyнайти
- biểu lộпроявить
- nhận ra
- phát hiện, tìm thấyнайти
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обнару́жу |
| ты | обнару́жишь |
| он / она / оно | обнару́жит |
| мы | обнару́жим |
| вы | обнару́жите |
| они | обнару́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обнару́жил |
| Giống cái | обнару́жила |
| Giống trung | обнару́жило |
| Số nhiều | обнару́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обнару́жь |
| Số nhiều | обнару́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обнару́живший |
| Bị động | — | обнару́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обнару́жив, обнаруживши |
