пря́тать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể спря́татьgiấu; cất giấu
Nghĩa
- cất, cất. . . đi, cất giấu, cất giữ, cất kínкласть для сохранности
- Giấu, giấu. . . đi, giấu giếm, che giấu, giấu kín
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пря́чу |
| ты | пря́чешь |
| он / она / оно | пря́чет |
| мы | пря́чем |
| вы | пря́чете |
| они | пря́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пря́тал |
| Giống cái | пря́тала |
| Giống trung | пря́тало |
| Số nhiều | пря́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пря́чь |
| Số nhiều | пря́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пря́чущий | пря́тавший |
| Bị động | — | пря́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пря́ча | прятав, прятавши |
Ví dụ
- прятать шубу на летоtrong mùa hè cất áo lông đi
- прятать молоко в погребcất sữa dưới hầm nhà
- прятать ключиgiấu chìa khóa
