сыска́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tìm được, tìm kiếm, truy tầm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сыщу́ |
| ты | сы́щешь |
| он / она / оно | сы́щет |
| мы | сы́щем |
| вы | сы́щете |
| они | сы́щут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сыска́л |
| Giống cái | сыска́ла |
| Giống trung | сыска́ло |
| Số nhiều | сыска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сыщи́ |
| Số nhiều | сыщи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сыска́вший |
| Bị động | — | сы́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сыска́в, сыскавши |