не́жный
tính từ
Nghĩa
- dịu dàng, âu yếm, trìu mến, dịu hiềnласковый
- dịu dàng, êm ái, êm dịu, dịuприниятный
- mềm, mềm mại, mịn màng, óng ảмягкий
- yếu ớt, mảnh dẻ, mảnh khảnh, mỏng manhслабый, хрупкий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | не́жный | не́жное | не́жная | не́жные |
| Sinh cách | не́жного | не́жного | не́жной | не́жных |
| Tặng cách | не́жному | не́жному | не́жной | не́жным |
| Đối cách | не́жный, не́жного | не́жное | не́жную | не́жные, не́жных |
| Công cụ cách | не́жным | не́жным | не́жной, (не́жною) | не́жными |
| Giới cách | не́жном | не́жном | не́жной | не́жных |
| Dạng ngắn | не́жен | не́жно | нежна́ | не́жны, нежны́ |
So sánh hơn нежнее
Ví dụ
- нежный ароматhương thơm dễ dịu dàng
- нежный голосgiọng nói êm ru (êm ái, êm dịu, dịu dàng)
- нежная кожаda mềm mại, da dẻ mịn màng
Từ liên quan
мя́гкийdịu dàng, hiền hòa; ôn hòaприя́тныйcó duyên, dễ thương, dễ mến, đáng yêu, khả ái; Dễ chịu, thú vị, khoan khoái, khoái chá, khoái trá, khoáiхру́пкийdễ vỡ, dễ gãy, giòn; mảnh khảnh, mảnh dẻлю́бящийThân yêu, yêu mến, yêu dấu, thân thiếtхи́лыйcằn cỗi, còi cọc, cằn cọc; ốm yếu, gầy yếu, suy yếu, yếu đuối, yếu ớt, còm cõi, òi ọp, quặt quẹo, gầy còm, còm kĩnh, yếu ệpне́житьNâng niu, chiều chuộng, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm, o bếне́гаhạnh phúc, khoan khoái; thoải mái, sung sướngне́женкаNgười ẻo lả, người nũng nịu
