не́жный нежный

tính từ

Nghĩa

  1. dịu dàng, âu yếm, trìu mến, dịu hiềnласковый
  2. dịu dàng, êm ái, êm dịu, dịuприниятный
  3. mềm, mềm mại, mịn màng, óng ảмягкий
  4. yếu ớt, mảnh dẻ, mảnh khảnh, mỏng manhслабый, хрупкий

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchне́жныйне́жноене́жнаяне́жные
Sinh cáchне́жногоне́жногоне́жнойне́жных
Tặng cáchне́жномуне́жномуне́жнойне́жным
Đối cáchне́жный, не́жногоне́жноене́жнуюне́жные, не́жных
Công cụ cáchне́жнымне́жнымне́жной, (не́жною)не́жными
Giới cáchне́жномне́жномне́жнойне́жных
Dạng ngắnне́женне́жнонежна́не́жны, нежны́
So sánh hơn нежнее

Ví dụ

  • нежный аромат
    hương thơm dễ dịu dàng
  • нежный голос
    giọng nói êm ru (êm ái, êm dịu, dịu dàng)
  • нежная кожа
    da mềm mại, da dẻ mịn màng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh