прия́тный
tính từ
Nghĩa
- có duyên, dễ thương, dễ mến, đáng yêu, khả áiпривлекательный
- Dễ chịu, thú vị, khoan khoái, khoái chá, khoái trá, khoái
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прия́тный | прия́тное | прия́тная | прия́тные |
| Sinh cách | прия́тного | прия́тного | прия́тной | прия́тных |
| Tặng cách | прия́тному | прия́тному | прия́тной | прия́тным |
| Đối cách | прия́тный, прия́тного | прия́тное | прия́тную | прия́тные, прия́тных |
| Công cụ cách | прия́тным | прия́тным | прия́тной, (прия́тною) | прия́тными |
| Giới cách | прия́тном | прия́тном | прия́тной | прия́тных |
| Dạng ngắn | прия́тен | прия́тно | прия́тна | прия́тны |
So sánh hơn прия́тнее
So sánh nhất прия́тнейший
Ví dụ
- приятное лицоbộ mặt có duyên (dễ thương)
- приятный запахmùi dễ chịu, mùi thơm, hương thơm
- приятное воспоминаниеhồi ức thú vị
