хру́пкий
tính từ
Nghĩa
- dễ vỡ, dễ gãy, giònломкий
- mảnh khảnh, mảnh dẻнежный
- yếu đuối, ốm yếu, yếu ớtболезненный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хру́пкий | хру́пкое | хру́пкая | хру́пкие |
| Sinh cách | хру́пкого | хру́пкого | хру́пкой | хру́пких |
| Tặng cách | хру́пкому | хру́пкому | хру́пкой | хру́пким |
| Đối cách | хру́пкий, хру́пкого | хру́пкое | хру́пкую | хру́пкие, хру́пких |
| Công cụ cách | хру́пким | хру́пким | хру́пкой, (хру́пкою) | хру́пкими |
| Giới cách | хру́пком | хру́пком | хру́пкой | хру́пких |
| Dạng ngắn | хру́пок | хру́пко | хру́пка, хрупка́ | хру́пки |
So sánh hơn хру́пче
So sánh nhất хру́пчайший